小时 đọc là xiǎoshí, nghĩa là giờ đồng hồ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
小时
xiǎoshí
giờ đồng hồ
danh từ

Ví dụ với 小时

我学了两个小时。
Wǒ xué le liǎng ge xiǎoshí.
Tôi đã học hai tiếng.
我每天学习两个小时。
Wǒ měitiān xuéxí liǎng ge xiǎoshí.
Mỗi ngày tôi học hai giờ.
从这儿到学校要一个小时。
Cóng zhèr dào xuéxiào yào yí ge xiǎoshí.
Từ đây đến trường mất một giờ.

Cách viết 小时 (thứ tự nét)

小… nét
时… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 小时

小时 tiếng Trung là gì?

小时 (xiǎoshí) nghĩa là giờ đồng hồ (danh từ).

小时 đọc thế nào?

小时 đọc là xiǎoshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 小时 thế nào?

Ví dụ: 我学了两个小时。 (Wǒ xué le liǎng ge xiǎoshí.) nghĩa là: Tôi đã học hai tiếng.

小时 thuộc cấp HSK mấy?

小时 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet