及时 đọc là jíshí, nghĩa là kịp thời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
及时
jíshí
kịp thời
tính từ; phó từ
Ví dụ với 及时
谢谢你及时告诉我。
Xièxie nǐ jíshí gàosu wǒ.
Cảm ơn bạn đã báo cho tôi kịp thời.
Cách viết 及时 (thứ tự nét)
及… nét
时… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 及时
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 及 | jí | 又 | 3 |
| 时 | shí | 日 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 及时
及时 tiếng Trung là gì?
及时 (jíshí) nghĩa là kịp thời (tính từ; phó từ).
及时 đọc thế nào?
及时 đọc là jíshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 及时 thế nào?
Ví dụ: 谢谢你及时告诉我。 (Xièxie nǐ jíshí gàosu wǒ.) nghĩa là: Cảm ơn bạn đã báo cho tôi kịp thời.
及时 thuộc cấp HSK mấy?
及时 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet