赶快 đọc là gǎnkuài, nghĩa là mau, nhanh lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
赶快
gǎnkuài
mau, nhanh lên
phó từ
Ví dụ với 赶快
你赶快去吧,别晚了。
Nǐ gǎnkuài qù ba, bié wǎn le.
Bạn đi nhanh đi, kẻo muộn.
Cách viết 赶快 (thứ tự nét)
赶… nét
快… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 赶快
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 赶 | gǎn | 走 | 10 |
| 快 | kuài | 心 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 赶快
赶快 tiếng Trung là gì?
赶快 (gǎnkuài) nghĩa là mau, nhanh lên (phó từ).
赶快 đọc thế nào?
赶快 đọc là gǎnkuài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 赶快 thế nào?
Ví dụ: 你赶快去吧,别晚了。 (Nǐ gǎnkuài qù ba, bié wǎn le.) nghĩa là: Bạn đi nhanh đi, kẻo muộn.
赶快 thuộc cấp HSK mấy?
赶快 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet