赶紧 đọc là gǎnjǐn, nghĩa là vội vàng, mau lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
赶紧
gǎnjǐn
vội vàng, mau lên
phó từ

Ví dụ với 赶紧

下雨了,赶紧回家吧。
Xià yǔ le, gǎnjǐn huí jiā ba.
Mưa rồi, mau về nhà đi.

Cách viết 赶紧 (thứ tự nét)

赶… nét
紧… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 赶紧

ChữPinyinBộ thủSố nét
赶gǎn走10
紧jǐn糸10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 赶紧

赶紧 tiếng Trung là gì?

赶紧 (gǎnjǐn) nghĩa là vội vàng, mau lên (phó từ).

赶紧 đọc thế nào?

赶紧 đọc là gǎnjǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 赶紧 thế nào?

Ví dụ: 下雨了,赶紧回家吧。 (Xià yǔ le, gǎnjǐn huí jiā ba.) nghĩa là: Mưa rồi, mau về nhà đi.

赶紧 thuộc cấp HSK mấy?

赶紧 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet