时代 đọc là shídài, nghĩa là thời đại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
时代
shídài
thời đại
danh từ
Ví dụ với 时代
现在是新时代。
Xiànzài shì xīn shídài.
Bây giờ là một thời đại mới.
Cách viết 时代 (thứ tự nét)
时… nét
代… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 时代
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 时 | shí | 日 | 7 |
| 代 | dài | 亻 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 时代
时代 tiếng Trung là gì?
时代 (shídài) nghĩa là thời đại (danh từ).
时代 đọc thế nào?
时代 đọc là shídài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 时代 thế nào?
Ví dụ: 现在是新时代。 (Xiànzài shì xīn shídài.) nghĩa là: Bây giờ là một thời đại mới.
时代 thuộc cấp HSK mấy?
时代 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet