准时 đọc là zhǔnshí, nghĩa là đúng giờ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
准时
zhǔnshí
đúng giờ
tính từ
Ví dụ với 准时
请大家明天准时到。
Qǐng dàjiā míngtiān zhǔnshí dào.
Mong mọi người ngày mai đến đúng giờ.
Lưu ý khi dùng
Làm trạng ngữ: 准时到, 准时开始. Trái nghĩa 迟到 (đến muộn).
Cách viết 准时 (thứ tự nét)
准… nét
时… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 准时
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 准 | zhǔn | 冫 | 10 |
| 时 | shí | 日 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 准时
准时 tiếng Trung là gì?
准时 (zhǔnshí) nghĩa là đúng giờ (tính từ).
准时 đọc thế nào?
准时 đọc là zhǔnshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 准时 thế nào?
Ví dụ: 请大家明天准时到。 (Qǐng dàjiā míngtiān zhǔnshí dào.) nghĩa là: Mong mọi người ngày mai đến đúng giờ.
准时 thuộc cấp HSK mấy?
准时 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet