时 đọc là shí, nghĩa là khi; lúc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
时
shí
khi; lúc
danh từBộ thủ 日7 nét

Ví dụ với 时

下雨时,我不出门。
Xià yǔ shí, wǒ bù chūmén.
Khi trời mưa, tôi không ra ngoài.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, tương đương 的时候: 下雨时 = 下雨的时候.

Cách viết 时 (thứ tự nét)

时… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 时

时 tiếng Trung là gì?

时 (shí) nghĩa là khi; lúc (danh từ).

时 đọc thế nào?

时 đọc là shí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 时 thế nào?

Ví dụ: 下雨时,我不出门。 (Xià yǔ shí, wǒ bù chūmén.) nghĩa là: Khi trời mưa, tôi không ra ngoài.

时 thuộc cấp HSK mấy?

时 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet