历时 đọc là lìshí, nghĩa là kéo dài. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
历时
lìshí
kéo dài
động từ, tính từ

Ví dụ với 历时

这座桥历时三年才修好,大家都盼了很久。
Zhè zuò qiáo lìshí sān nián cái xiūhǎo, dàjiā dōu pàn le hěn jiǔ.
Cây cầu này mất ba năm mới sửa xong, mọi người đã mong đợi rất lâu.
这次会议历时两个小时,讨论了五个问题。
Zhè cì huìyì lìshí liǎng ge xiǎoshí, tǎolùn le wǔ ge wèntí.
Cuộc họp lần này kéo dài hai tiếng, thảo luận năm vấn đề.

Cách viết 历时 (thứ tự nét)

历… nét
时… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 历时

历时 tiếng Trung là gì?

历时 (lìshí) nghĩa là kéo dài (động từ, tính từ).

历时 đọc thế nào?

历时 đọc là lìshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 历时 thế nào?

Ví dụ: 这座桥历时三年才修好,大家都盼了很久。 (Zhè zuò qiáo lìshí sān nián cái xiūhǎo, dàjiā dōu pàn le hěn jiǔ.) nghĩa là: Cây cầu này mất ba năm mới sửa xong, mọi người đã mong đợi rất lâu.

历时 thuộc cấp HSK mấy?

历时 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.