推 đọc là tuī, thuộc bộ 64 (手), gồm 11 nét.
推
tuī
Bộ thủ 64 (手)11 nét
Phân rã chữ 推
⿰扌隹
Mẹo nhớ chữ 推
CẦN DUYỆT
推 — 扌 (tay) + 隹: dùng tay đẩy ra → đẩy (推) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
推 — 扌 (tay) + 隹: dùng tay đẩy ra → đẩy (推) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 推 (thứ tự nét)
推… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 推
- 推 tuī – đẩy
- 推动 tuīdòng – thúc đẩy
- 推卸 tuīxiè – đùn đẩy
- 推崇 tuīchóng – đề cao
- 推广 tuīguǎng – phổ biến; nhân rộng
- 推开 tuīkāi – đẩy ra; đẩy mở
- 推敲 tuīqiāo – cân nhắc kỹ
- 推断 tuīduàn – suy đoán
- 推测 tuīcè – suy đoán
- 推理 tuīlǐ – suy luận
- 推移 tuīyí – trôi qua
- 推算 tuīsuàn – tính toán suy ra
- 推翻 tuīfān – lật đổ
- 推荐 tuījiàn – giới thiệu, đề xuất
- 推行 tuīxíng – thi hành, triển khai
- 推论 tuīlùn – suy luận
- 推辞 tuīcí – từ chối khéo
- 推进 tuījìn – đẩy mạnh; thúc đẩy tiến triển
- 推迟 tuīchí – hoãn, dời lại
- 推选 tuīxuǎn – bầu chọn
- 推销 tuīxiāo – chào bán, tiếp thị
HT-07