推翻 đọc là tuīfān, nghĩa là lật đổ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
推翻
tuīfān
lật đổ
động từ

Ví dụ với 推翻

新的实验结果推翻了原来的结论。
Xīn de shíyàn jiéguǒ tuīfān le yuánlái de jiélùn.
Kết quả thí nghiệm mới đã bác bỏ kết luận ban đầu.
他临时推翻了之前的计划,大家都很意外。
Tā línshí tuīfān le zhīqián de jìhuà, dàjiā dōu hěn yìwài.
Anh ấy đột ngột bác bỏ kế hoạch trước đó, ai cũng bất ngờ.

Cách viết 推翻 (thứ tự nét)

推… nét
翻… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 推翻

推翻 tiếng Trung là gì?

推翻 (tuīfān) nghĩa là lật đổ (động từ).

推翻 đọc thế nào?

推翻 đọc là tuīfān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 推翻 thế nào?

Ví dụ: 新的实验结果推翻了原来的结论。 (Xīn de shíyàn jiéguǒ tuīfān le yuánlái de jiélùn.) nghĩa là: Kết quả thí nghiệm mới đã bác bỏ kết luận ban đầu.

推翻 thuộc cấp HSK mấy?

推翻 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.