推移 đọc là tuīyí, nghĩa là trôi qua. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
推移
tuīyí
trôi qua
động từ

Ví dụ với 推移

随着时间的推移,他渐渐习惯了新环境。
Suí zhe shíjiān de tuīyí, tā jiànjiàn xíguàn le xīn huánjìng.
Theo thời gian trôi qua, anh dần quen với môi trường mới.
岁月推移,老街的面貌发生了很大变化。
Suìyuè tuīyí, lǎo jiē de miànmào fāshēng le hěn dà biànhuà.
Năm tháng trôi qua, diện mạo phố cổ đã thay đổi rất nhiều.

Cách viết 推移 (thứ tự nét)

推… nét
移… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 推移

推移 tiếng Trung là gì?

推移 (tuīyí) nghĩa là trôi qua (động từ).

推移 đọc thế nào?

推移 đọc là tuīyí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 推移 thế nào?

Ví dụ: 随着时间的推移,他渐渐习惯了新环境。 (Suí zhe shíjiān de tuīyí, tā jiànjiàn xíguàn le xīn huánjìng.) nghĩa là: Theo thời gian trôi qua, anh dần quen với môi trường mới.

推移 thuộc cấp HSK mấy?

推移 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.