推广 đọc là tuīguǎng, nghĩa là phổ biến; nhân rộng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
推广
tuīguǎng
phổ biến; nhân rộng
động từ
Ví dụ với 推广
这个办法值得推广。
Zhège bànfǎ zhíde tuīguǎng.
Cách này đáng được phổ biến.
Lưu ý khi dùng
Thường dùng cho phương pháp, sản phẩm, kinh nghiệm tốt.
Cách viết 推广 (thứ tự nét)
推… nét
广… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 推广
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 推 | tuī | 扌 | 11 |
| 广 | guǎng | 广 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 推广
推广 tiếng Trung là gì?
推广 (tuīguǎng) nghĩa là phổ biến; nhân rộng (động từ).
推广 đọc thế nào?
推广 đọc là tuīguǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 推广 thế nào?
Ví dụ: 这个办法值得推广。 (Zhège bànfǎ zhíde tuīguǎng.) nghĩa là: Cách này đáng được phổ biến.
推广 thuộc cấp HSK mấy?
推广 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet