推选 đọc là tuīxuǎn, nghĩa là bầu chọn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
推选
tuīxuǎn
bầu chọn
động từ

Ví dụ với 推选

同学们一致推选她担任班长。
Tóngxuémen yízhì tuīxuǎn tā dānrèn bānzhǎng.
Các bạn nhất trí bầu cô làm lớp trưởng.
小区居民推选出了三位业主代表。
Xiǎoqū jūmín tuīxuǎnchu le sān wèi yèzhǔ dàibiǎo.
Cư dân khu nhà bầu ra ba đại diện chủ nhà.

Cách viết 推选 (thứ tự nét)

推… nét
选… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 推选

推选 tiếng Trung là gì?

推选 (tuīxuǎn) nghĩa là bầu chọn (động từ).

推选 đọc thế nào?

推选 đọc là tuīxuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 推选 thế nào?

Ví dụ: 同学们一致推选她担任班长。 (Tóngxuémen yízhì tuīxuǎn tā dānrèn bānzhǎng.) nghĩa là: Các bạn nhất trí bầu cô làm lớp trưởng.

推选 thuộc cấp HSK mấy?

推选 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.