推迟 đọc là tuīchí, nghĩa là hoãn, dời lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
推迟
tuīchí
hoãn, dời lại
động từ
Ví dụ với 推迟
比赛因为下雨推迟了。
Bǐsài yīnwèi xià yǔ tuīchí le.
Trận đấu bị hoãn vì trời mưa.
Lưu ý khi dùng
Dời sang thời điểm muộn hơn: 推迟到下周 (dời sang tuần sau). Trái nghĩa 提前 (làm sớm hơn).
Cách viết 推迟 (thứ tự nét)
推… nét
迟… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 推迟
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 推 | tuī | 扌 | 11 |
| 迟 | chí | 辶 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 推迟
推迟 tiếng Trung là gì?
推迟 (tuīchí) nghĩa là hoãn, dời lại (động từ).
推迟 đọc thế nào?
推迟 đọc là tuīchí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 推迟 thế nào?
Ví dụ: 比赛因为下雨推迟了。 (Bǐsài yīnwèi xià yǔ tuīchí le.) nghĩa là: Trận đấu bị hoãn vì trời mưa.
推迟 thuộc cấp HSK mấy?
推迟 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet