提前 đọc là tíqián, nghĩa là làm trước; sớm hơn dự định. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
提前
tíqián
làm trước; sớm hơn dự định
động từ

Ví dụ với 提前

我们提前一小时到。
Wǒmen tíqián yì xiǎoshí dào.
Chúng ta đến sớm một tiếng.

Lưu ý khi dùng

Trái nghĩa 推迟 (dời lại).

Cách viết 提前 (thứ tự nét)

提… nét
前… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 提前

ChữPinyinBộ thủSố nét
提tí扌12
前qián刂9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 提前

提前 tiếng Trung là gì?

提前 (tíqián) nghĩa là làm trước; sớm hơn dự định (động từ).

提前 đọc thế nào?

提前 đọc là tíqián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 提前 thế nào?

Ví dụ: 我们提前一小时到。 (Wǒmen tíqián yì xiǎoshí dào.) nghĩa là: Chúng ta đến sớm một tiếng.

提前 thuộc cấp HSK mấy?

提前 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet