推辞 đọc là tuīcí, nghĩa là từ chối khéo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
推辞
tuīcí
từ chối khéo
động từ

Ví dụ với 推辞

朋友请他吃饭,他推辞了好几次。
Péngyou qǐng tā chī fàn, tā tuīcí le hǎo jǐ cì.
Bạn mời anh ấy ăn cơm, anh ấy từ chối khéo mấy lần.
盛情难却,他不好意思再推辞了。
Shèngqíng nán què, tā bù hǎoyìsi zài tuīcí le.
Tình cảm nồng hậu khó chối từ, anh ngại không từ chối thêm nữa.

Cách viết 推辞 (thứ tự nét)

推… nét
辞… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 推辞

推辞 tiếng Trung là gì?

推辞 (tuīcí) nghĩa là từ chối khéo (động từ).

推辞 đọc thế nào?

推辞 đọc là tuīcí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 推辞 thế nào?

Ví dụ: 朋友请他吃饭,他推辞了好几次。 (Péngyou qǐng tā chī fàn, tā tuīcí le hǎo jǐ cì.) nghĩa là: Bạn mời anh ấy ăn cơm, anh ấy từ chối khéo mấy lần.

推辞 thuộc cấp HSK mấy?

推辞 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.