推崇 đọc là tuīchóng, nghĩa là đề cao. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
推崇
tuīchóng
đề cao
động từ
Ví dụ với 推崇
这位老师的教学方法受到同行的推崇。
Zhè wèi lǎoshī de jiàoxué fāngfǎ shòudào tóngháng de tuīchóng.
Phương pháp dạy của thầy giáo này được đồng nghiệp đề cao.
人们推崇他诚实守信的品格。
Rénmen tuīchóng tā chéngshí shǒuxìn de pǐngé.
Mọi người đề cao phẩm cách trung thực giữ chữ tín của anh.
Cách viết 推崇 (thứ tự nét)
推… nét
崇… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 推崇
推崇 tiếng Trung là gì?
推崇 (tuīchóng) nghĩa là đề cao (động từ).
推崇 đọc thế nào?
推崇 đọc là tuīchóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 推崇 thế nào?
Ví dụ: 这位老师的教学方法受到同行的推崇。 (Zhè wèi lǎoshī de jiàoxué fāngfǎ shòudào tóngháng de tuīchóng.) nghĩa là: Phương pháp dạy của thầy giáo này được đồng nghiệp đề cao.
推崇 thuộc cấp HSK mấy?
推崇 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.