推理 đọc là tuīlǐ, nghĩa là suy luận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
推理
tuīlǐ
suy luận
động từ
Ví dụ với 推理
他喜欢看推理小说,常常自己先猜结果。
Tā xǐhuan kàn tuīlǐ xiǎoshuō, chángcháng zìjǐ xiān cāi jiéguǒ.
Anh thích đọc tiểu thuyết trinh thám suy luận, thường tự đoán kết quả trước.
数学题需要严密的逻辑推理。
Shùxué tí xūyào yánmì de luójí tuīlǐ.
Bài toán cần suy luận logic chặt chẽ.
Cách viết 推理 (thứ tự nét)
推… nét
理… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 推理
推理 tiếng Trung là gì?
推理 (tuīlǐ) nghĩa là suy luận (động từ).
推理 đọc thế nào?
推理 đọc là tuīlǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 推理 thế nào?
Ví dụ: 他喜欢看推理小说,常常自己先猜结果。 (Tā xǐhuan kàn tuīlǐ xiǎoshuō, chángcháng zìjǐ xiān cāi jiéguǒ.) nghĩa là: Anh thích đọc tiểu thuyết trinh thám suy luận, thường tự đoán kết quả trước.
推理 thuộc cấp HSK mấy?
推理 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.