推论 đọc là tuīlùn, nghĩa là suy luận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
推论
tuīlùn
suy luận
động từ, danh từ

Ví dụ với 推论

这个推论是根据已有的数据得出的。
Zhège tuīlùn shì gēnjù yǐ yǒu de shùjù déchū de.
Suy luận này được rút ra từ số liệu đã có.
由此可以推论,价格上涨会影响销量。
Yóu cǐ kěyǐ tuīlùn, jiàgé shàngzhǎng huì yǐngxiǎng xiāoliàng.
Từ đó có thể suy ra, giá tăng sẽ ảnh hưởng đến doanh số.

Cách viết 推论 (thứ tự nét)

推… nét
论… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 推论

推论 tiếng Trung là gì?

推论 (tuīlùn) nghĩa là suy luận (động từ, danh từ).

推论 đọc thế nào?

推论 đọc là tuīlùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 推论 thế nào?

Ví dụ: 这个推论是根据已有的数据得出的。 (Zhège tuīlùn shì gēnjù yǐ yǒu de shùjù déchū de.) nghĩa là: Suy luận này được rút ra từ số liệu đã có.

推论 thuộc cấp HSK mấy?

推论 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.