推算 đọc là tuīsuàn, nghĩa là tính toán suy ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
推算
tuīsuàn
tính toán suy ra
động từ
Ví dụ với 推算
根据化石的层次,专家推算出它的大致年代。
Gēnjù huàshí de céngcì, zhuānjiā tuīsuànchu tā de dàzhì niándài.
Dựa vào tầng đất chứa hóa thạch, chuyên gia tính ra niên đại đại khái của nó.
按照预产期推算,宝宝应该在三月出生。
Ànzhào yùchǎnqī tuīsuàn, bǎobao yīnggāi zài sān yuè chūshēng.
Tính theo ngày dự sinh, em bé sẽ chào đời vào tháng ba.
Cách viết 推算 (thứ tự nét)
推… nét
算… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 推算
推算 tiếng Trung là gì?
推算 (tuīsuàn) nghĩa là tính toán suy ra (động từ).
推算 đọc thế nào?
推算 đọc là tuīsuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 推算 thế nào?
Ví dụ: 根据化石的层次,专家推算出它的大致年代。 (Gēnjù huàshí de céngcì, zhuānjiā tuīsuànchu tā de dàzhì niándài.) nghĩa là: Dựa vào tầng đất chứa hóa thạch, chuyên gia tính ra niên đại đại khái của nó.
推算 thuộc cấp HSK mấy?
推算 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.