女 đọc là nǚ, thuộc bộ 38 (女), gồm 3 nét.
女
nǚ
Bộ thủ 38 (女)3 nét
Cách viết 女 (thứ tự nét)
女… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 女
- 女 nǚ – nữ
- 仙女 xiānnǚ – tiên nữ
- 儿女 érnǚ – con cái (con trai và con gái)
- 女人 nǚrén – phụ nữ
- 女儿 nǚ'ér – con gái
- 女士 nǚshì – quý bà, cô
- 女婿 nǚxu – con rể
- 女子 nǚzǐ – nữ giới; phụ nữ
- 女性 nǚxìng – nữ giới
- 女方 nǚfāng – nhà gái
- 女生 nǚshēng – nữ sinh; con gái
- 妇女 fùnǚ – phụ nữ
- 子女 zǐnǚ – con cái
- 孙女 sūnnü – cháu gái (nội)
- 少女 shàonǚ – thiếu nữ
- 母女 mǔnǚ – mẹ con (mẹ và con gái)
- 父女 fùnǚ – cha và con gái
- 男女 nánnǚ – nam nữ
- 美女 měinǚ – cô gái xinh đẹp, người đẹp
- 闺女 guīnü – con gái
- 女孩儿 nǚháir – bé gái
- 女朋友 nǚpéngyou – bạn gái
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)