女方 đọc là nǚfāng, nghĩa là nhà gái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
女方
nǚfāng
nhà gái
danh từ
Ví dụ với 女方
那天女方的父母准备了一桌好菜招待客人。
Nà tiān nǚfāng de fùmǔ zhǔnbèi le yì zhuō hǎo cài zhāodài kèrén.
Hôm đó bố mẹ nhà gái chuẩn bị một bàn món ngon đãi khách.
彩礼的数额要由男方和女方商量决定。
Cǎilǐ de shù'é yào yóu nánfāng hé nǚfāng shāngliang juédìng.
Số tiền sính lễ do nhà trai và nhà gái bàn bạc quyết định.
Cách viết 女方 (thứ tự nét)
女… nét
方… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 女方
女方 tiếng Trung là gì?
女方 (nǚfāng) nghĩa là nhà gái (danh từ).
女方 đọc thế nào?
女方 đọc là nǚfāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 女方 thế nào?
Ví dụ: 那天女方的父母准备了一桌好菜招待客人。 (Nà tiān nǚfāng de fùmǔ zhǔnbèi le yì zhuō hǎo cài zhāodài kèrén.) nghĩa là: Hôm đó bố mẹ nhà gái chuẩn bị một bàn món ngon đãi khách.
女方 thuộc cấp HSK mấy?
女方 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.