女人 đọc là nǚrén, nghĩa là phụ nữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
女人
nǚrén
phụ nữ
danh từ
Ví dụ với 女人
那个女人是我妈。
Nàge nǚrén shì wǒ mā.
Người phụ nữ đó là mẹ tôi.
那个女人是医生。
Nàge nǚrén shì yīshēng.
Người phụ nữ đó là bác sĩ.
这里有很多女人。
Zhèlǐ yǒu hěn duō nǚrén.
Ở đây có rất nhiều phụ nữ.
Cách viết 女人 (thứ tự nét)
女… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 女人
女人 tiếng Trung là gì?
女人 (nǚrén) nghĩa là phụ nữ (danh từ).
女人 đọc thế nào?
女人 đọc là nǚrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 女人 thế nào?
Ví dụ: 那个女人是我妈。 (Nàge nǚrén shì wǒ mā.) nghĩa là: Người phụ nữ đó là mẹ tôi.
女人 thuộc cấp HSK mấy?
女人 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet