女婿 đọc là nǚxu, nghĩa là con rể. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
女婿
nǚxu
con rể
danh từ
Ví dụ với 女婿
岳父对这个女婿非常满意。
Yuèfù duì zhège nǚxu fēicháng mǎnyì.
Bố vợ rất hài lòng về người con rể này.
老张的女婿在医院做医生。
Lǎo Zhāng de nǚxu zài yīyuàn zuò yīshēng.
Con rể của ông Trương làm bác sĩ ở bệnh viện.
Cách viết 女婿 (thứ tự nét)
女… nét
婿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 女婿
女婿 tiếng Trung là gì?
女婿 (nǚxu) nghĩa là con rể (danh từ).
女婿 đọc thế nào?
女婿 đọc là nǚxu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 女婿 thế nào?
Ví dụ: 岳父对这个女婿非常满意。 (Yuèfù duì zhège nǚxu fēicháng mǎnyì.) nghĩa là: Bố vợ rất hài lòng về người con rể này.
女婿 thuộc cấp HSK mấy?
女婿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.