男女 đọc là nánnǚ, nghĩa là nam nữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
男女
nánnǚ
nam nữ
danh từ
Ví dụ với 男女
这个游戏男女都喜欢。
Zhège yóuxì nánnǚ dōu xǐhuan.
Trò chơi này nam nữ đều thích.
Lưu ý khi dùng
Thứ tự cố định nam trước nữ: 男女老少 (già trẻ gái trai), 男女平等 (nam nữ bình đẳng).
Cách viết 男女 (thứ tự nét)
男… nét
女… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 男女
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 男 | nán | 田 | 7 |
| 女 | nǚ | 女 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 男女
男女 tiếng Trung là gì?
男女 (nánnǚ) nghĩa là nam nữ (danh từ).
男女 đọc thế nào?
男女 đọc là nánnǚ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 男女 thế nào?
Ví dụ: 这个游戏男女都喜欢。 (Zhège yóuxì nánnǚ dōu xǐhuan.) nghĩa là: Trò chơi này nam nữ đều thích.
男女 thuộc cấp HSK mấy?
男女 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet