少女 đọc là shàonǚ, nghĩa là thiếu nữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
少女
shàonǚ
thiếu nữ
danh từ

Ví dụ với 少女

这本小说讲的是一个乡村少女的成长故事。
Zhè běn xiǎoshuō jiǎng de shì yí ge xiāngcūn shàonǚ de chéngzhǎng gùshi.
Cuốn tiểu thuyết này kể câu chuyện trưởng thành của một thiếu nữ nông thôn.
照片上那个微笑的少女,就是年轻时的奶奶。
Zhàopiàn shang nàge wēixiào de shàonǚ, jiù shì niánqīng shí de nǎinai.
Cô thiếu nữ đang mỉm cười trong ảnh chính là bà nội hồi còn trẻ.

Cách viết 少女 (thứ tự nét)

少… nét
女… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 少女

少女 tiếng Trung là gì?

少女 (shàonǚ) nghĩa là thiếu nữ (danh từ).

少女 đọc thế nào?

少女 đọc là shàonǚ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 少女 thế nào?

Ví dụ: 这本小说讲的是一个乡村少女的成长故事。 (Zhè běn xiǎoshuō jiǎng de shì yí ge xiāngcūn shàonǚ de chéngzhǎng gùshi.) nghĩa là: Cuốn tiểu thuyết này kể câu chuyện trưởng thành của một thiếu nữ nông thôn.

少女 thuộc cấp HSK mấy?

少女 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.