仙女 đọc là xiānnǚ, nghĩa là tiên nữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
仙女
xiānnǚ
tiên nữ
danh từ
Cách viết 仙女 (thứ tự nét)
仙… nét
女… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 仙女
仙女 tiếng Trung là gì?
仙女 (xiānnǚ) nghĩa là tiên nữ (danh từ).
仙女 đọc thế nào?
仙女 đọc là xiānnǚ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
仙女 thuộc cấp HSK mấy?
仙女 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet