女子 đọc là nǚzǐ, nghĩa là nữ giới; phụ nữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
女子
nǚzǐ
nữ giới; phụ nữ
danh từ

Ví dụ với 女子

她参加了女子比赛。
Tā cānjiā le nǚzǐ bǐsài.
Cô ấy đã tham gia cuộc thi nữ.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, hay dùng trong thể thao, tin tức: 女子比赛 (nội dung nữ).

Cách viết 女子 (thứ tự nét)

女… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 女子

ChữPinyinBộ thủSố nét
女nǚ女3
子zǐ子3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 女子

女子 tiếng Trung là gì?

女子 (nǚzǐ) nghĩa là nữ giới; phụ nữ (danh từ).

女子 đọc thế nào?

女子 đọc là nǚzǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 女子 thế nào?

Ví dụ: 她参加了女子比赛。 (Tā cānjiā le nǚzǐ bǐsài.) nghĩa là: Cô ấy đã tham gia cuộc thi nữ.

女子 thuộc cấp HSK mấy?

女子 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet