女孩儿 đọc là nǚháir, nghĩa là bé gái. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
女孩儿
nǚháir
bé gái
danh từ

Ví dụ với 女孩儿

那个女孩儿是我妹妹。
Nàge nǚháir shì wǒ mèimei.
Cô bé đó là em gái tôi.
那个女孩儿在唱歌。
Nàge nǚháir zài chàng gē.
Cô bé đó đang hát.
这个女孩儿几岁了?
Zhège nǚháir jǐ suì le?
Cô bé này mấy tuổi rồi?

Cách viết 女孩儿 (thứ tự nét)

女… nét
孩… nét
儿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 女孩儿

女孩儿 tiếng Trung là gì?

女孩儿 (nǚháir) nghĩa là bé gái (danh từ).

女孩儿 đọc thế nào?

女孩儿 đọc là nǚháir. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 女孩儿 thế nào?

Ví dụ: 那个女孩儿是我妹妹。 (Nàge nǚháir shì wǒ mèimei.) nghĩa là: Cô bé đó là em gái tôi.

女孩儿 thuộc cấp HSK mấy?

女孩儿 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet