孙女 đọc là sūnnü, nghĩa là cháu gái (nội). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
孙女
sūnnü
cháu gái (nội)
danh từ
Ví dụ với 孙女
奶奶很爱她的孙女。
Nǎinai hěn ài tā de sūnnü.
Bà nội rất thương cháu gái của bà.
Lưu ý khi dùng
Con gái của con trai; con gái của con gái gọi 外孙女.
Cách viết 孙女 (thứ tự nét)
孙… nét
女… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 孙女
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 孙 | sūn | 子 | 6 |
| 女 | nü | 女 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 孙女
孙女 tiếng Trung là gì?
孙女 (sūnnü) nghĩa là cháu gái (nội) (danh từ).
孙女 đọc thế nào?
孙女 đọc là sūnnü. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 孙女 thế nào?
Ví dụ: 奶奶很爱她的孙女。 (Nǎinai hěn ài tā de sūnnü.) nghĩa là: Bà nội rất thương cháu gái của bà.
孙女 thuộc cấp HSK mấy?
孙女 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet