解 đọc là jiě, thuộc bộ 148 (角), gồm 13 nét.
解
jiě
Bộ thủ 148 (角)13 nét
Phân rã chữ 解
⿰角⿱刀牛
Cách viết 解 (thứ tự nét)
解… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 解
- 解 jiě – tháo, cởi; giải
- 不解 bùjiě – không hiểu
- 了解 liǎojiě – hiểu rõ, tìm hiểu
- 分解 fēnjiě – phân tách, phân giải
- 分解 fēnjiě – phân giải
- 化解 huàjiě – hóa giải
- 化解 huàjiě – hóa giải, giải tỏa (mâu thuẫn, nghi ngờ)
- 和解 héjiě – hòa giải
- 溶解 róngjiě – hòa tan
- 理解 lǐjiě – hiểu; thông cảm
- 瓦解 wǎjiě – tan rã
- 破解 pòjiě – giải mã
- 缓解 huǎnjiě – làm dịu, giảm bớt
- 见解 jiànjiě – kiến giải
- 解体 jiětǐ – tan rã
- 解决 jiějué – giải quyết
- 解剖 jiěpōu – giải phẫu
- 解围 jiěwéi – giải vây
- 解开 jiěkāi – cởi ra; gỡ ra; giải được
- 解放 jiěfàng – giải phóng, giải thoát
- 解救 jiějiù – giải cứu
- 解散 jiěsàn – giải tán
- 解析 jiěxī – phân tích giải thích
- 解渴 jiěkě – giải khát
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)