瓦解 đọc là wǎjiě, nghĩa là tan rã. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
瓦解
wǎjiě
tan rã
động từ
Ví dụ với 瓦解
因为意见不合,这个乐队最终瓦解了。
Yīnwèi yìjiàn bùhé, zhège yuèduì zuìzhōng wǎjiě le.
Vì bất đồng ý kiến, ban nhạc này cuối cùng đã tan rã.
一次失败让他的自信心彻底瓦解。
Yí cì shībài ràng tā de zìxìnxīn chèdǐ wǎjiě.
Một lần thất bại khiến lòng tự tin của anh ấy sụp đổ hoàn toàn.
Cách viết 瓦解 (thứ tự nét)
瓦… nét
解… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 瓦解
瓦解 tiếng Trung là gì?
瓦解 (wǎjiě) nghĩa là tan rã (động từ).
瓦解 đọc thế nào?
瓦解 đọc là wǎjiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 瓦解 thế nào?
Ví dụ: 因为意见不合,这个乐队最终瓦解了。 (Yīnwèi yìjiàn bùhé, zhège yuèduì zuìzhōng wǎjiě le.) nghĩa là: Vì bất đồng ý kiến, ban nhạc này cuối cùng đã tan rã.
瓦解 thuộc cấp HSK mấy?
瓦解 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.