解体 đọc là jiětǐ, nghĩa là tan rã. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
解体
jiětǐ
tan rã
động từ
Ví dụ với 解体
由于管理混乱,这家老公司最后解体了。
Yóuyú guǎnlǐ hùnluàn, zhè jiā lǎo gōngsī zuìhòu jiětǐ le.
Do quản lý hỗn loạn, công ty lâu đời này cuối cùng đã tan rã.
毕业以后,我们的乐队就慢慢解体了。
Bìyè yǐhòu, wǒmen de yuèduì jiù mànmàn jiětǐ le.
Sau khi tốt nghiệp, ban nhạc của chúng tôi dần dần tan rã.
Cách viết 解体 (thứ tự nét)
解… nét
体… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 解体
解体 tiếng Trung là gì?
解体 (jiětǐ) nghĩa là tan rã (động từ).
解体 đọc thế nào?
解体 đọc là jiětǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 解体 thế nào?
Ví dụ: 由于管理混乱,这家老公司最后解体了。 (Yóuyú guǎnlǐ hùnluàn, zhè jiā lǎo gōngsī zuìhòu jiětǐ le.) nghĩa là: Do quản lý hỗn loạn, công ty lâu đời này cuối cùng đã tan rã.
解体 thuộc cấp HSK mấy?
解体 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.