解 đọc là jiě, nghĩa là tháo, cởi; giải. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
解
jiě
tháo, cởi; giải
động từBộ thủ 角13 nét

Ví dụ với 解

他解开了鞋带。
Tā jiěkāi le xiédài.
Anh ấy cởi dây giày ra.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa tháo, cởi: 解开, 解鞋带; nghĩa giải đáp: 解答; nghĩa hiểu: 了解. Còn là họ, đọc Xiè, không dùng ở trang này.

Cách viết 解 (thứ tự nét)

解… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 解

解 tiếng Trung là gì?

解 (jiě) nghĩa là tháo, cởi; giải (động từ).

解 đọc thế nào?

解 đọc là jiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 解 thế nào?

Ví dụ: 他解开了鞋带。 (Tā jiěkāi le xiédài.) nghĩa là: Anh ấy cởi dây giày ra.

解 thuộc cấp HSK mấy?

解 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet