破解 đọc là pòjiě, nghĩa là giải mã. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
破解
pòjiě
giải mã
động từ

Ví dụ với 破解

游戏玩家一晚上就破解了这道难题。
Yóuxì wánjiā yì wǎnshang jiù pòjiě le zhè dào nántí.
Người chơi game chỉ một đêm đã giải được câu đố khó này.
考古学家终于破解了古代文字的秘密。
Kǎogǔ xuéjiā zhōngyú pòjiě le gǔdài wénzì de mìmì.
Nhà khảo cổ cuối cùng đã giải mã được bí mật của chữ viết cổ.

Cách viết 破解 (thứ tự nét)

破… nét
解… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 破解

破解 tiếng Trung là gì?

破解 (pòjiě) nghĩa là giải mã (động từ).

破解 đọc thế nào?

破解 đọc là pòjiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 破解 thế nào?

Ví dụ: 游戏玩家一晚上就破解了这道难题。 (Yóuxì wánjiā yì wǎnshang jiù pòjiě le zhè dào nántí.) nghĩa là: Người chơi game chỉ một đêm đã giải được câu đố khó này.

破解 thuộc cấp HSK mấy?

破解 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.