解析 đọc là jiěxī, nghĩa là phân tích giải thích. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
解析
jiěxī
phân tích giải thích
động từ
Ví dụ với 解析
这本练习册后面有详细的答案解析。
Zhè běn liànxícè hòumian yǒu xiángxì de dá'àn jiěxī.
Phía sau cuốn sách bài tập này có phần phân tích giải thích đáp án chi tiết.
老师在课上一步一步地解析这道难题。
Lǎoshī zài kè shang yí bù yí bù de jiěxī zhè dào nántí.
Thầy giáo phân tích giải thích từng bước bài khó này trên lớp.
Cách viết 解析 (thứ tự nét)
解… nét
析… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 解析
解析 tiếng Trung là gì?
解析 (jiěxī) nghĩa là phân tích giải thích (động từ).
解析 đọc thế nào?
解析 đọc là jiěxī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 解析 thế nào?
Ví dụ: 这本练习册后面有详细的答案解析。 (Zhè běn liànxícè hòumian yǒu xiángxì de dá'àn jiěxī.) nghĩa là: Phía sau cuốn sách bài tập này có phần phân tích giải thích đáp án chi tiết.
解析 thuộc cấp HSK mấy?
解析 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.