见解 đọc là jiànjiě, nghĩa là kiến giải. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
见解
jiànjiě
kiến giải
danh từ
Ví dụ với 见解
她对这个问题有自己独特的见解。
Tā duì zhège wèntí yǒu zìjǐ dútè de jiànjiě.
Cô ấy có kiến giải độc đáo của riêng mình về vấn đề này.
会议上,大家纷纷发表自己的见解。
Huìyì shang, dàjiā fēnfēn fābiǎo zìjǐ de jiànjiě.
Trong cuộc họp, mọi người lần lượt phát biểu kiến giải của mình.
Cách viết 见解 (thứ tự nét)
见… nét
解… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 见解
见解 tiếng Trung là gì?
见解 (jiànjiě) nghĩa là kiến giải (danh từ).
见解 đọc thế nào?
见解 đọc là jiànjiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 见解 thế nào?
Ví dụ: 她对这个问题有自己独特的见解。 (Tā duì zhège wèntí yǒu zìjǐ dútè de jiànjiě.) nghĩa là: Cô ấy có kiến giải độc đáo của riêng mình về vấn đề này.
见解 thuộc cấp HSK mấy?
见解 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.