民 đọc là mín, thuộc bộ 83 (氏), gồm 5 nét.
民
mín
Bộ thủ 83 (氏)5 nét
Phân rã chữ 民
⿻巳戈
Cách viết 民 (thứ tự nét)
民… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 民
- 人民 rénmín – nhân dân; người dân
- 公民 gōngmín – công dân
- 农民 nóngmín – nông dân
- 国民 guómín – quốc dân, người dân một nước
- 国民 guómín – quốc dân
- 居民 jūmín – cư dân, dân cư
- 市民 shìmín – người dân thành phố
- 民主 mínzhǔ – dân chủ
- 民事 mínshì – dân sự
- 民众 mínzhòng – dân chúng
- 民俗 mínsú – phong tục dân gian
- 民办 mínbàn – dân lập
- 民宿 mínsù – homestay
- 民居 mínjū – nhà dân
- 民工 míngōng – lao động nhập cư, thợ thời vụ
- 民意 mínyì – ý dân
- 民意 mínyì – ý dân, dư luận
- 民族 mínzú – dân tộc
- 民歌 míngē – dân ca
- 民生 mínshēng – dân sinh
- 民用 mínyòng – dân dụng
- 人民币 rénmínbì – nhân dân tệ
- 农民工 nóngmíngōng – lao động nhập cư nông thôn
- 中华民族 Zhōnghuá Mínzú – dân tộc Trung Hoa
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)