民众 đọc là mínzhòng, nghĩa là dân chúng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
民众
mínzhòng
dân chúng

Hán Việt: dân chúng

danh từ

Ví dụ với 民众

政府关心民众的生活。
Zhèngfǔ guānxīn mínzhòng de shēnghuó.
Chính phủ quan tâm đời sống dân chúng.
广场上聚集了许多民众。
Guǎngchǎng shàng jùjí le xǔduō mínzhòng.
Quảng trường tụ tập nhiều người dân.

Cách viết 民众 (thứ tự nét)

民… nét
众… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 民众

ChữPinyinBộ thủSố nét
民mín民5
众zhòng人6

Hỏi nhanh về 民众

民众 tiếng Trung là gì?

民众 (mínzhòng) nghĩa là dân chúng (danh từ).

民众 đọc thế nào?

民众 đọc là mínzhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 民众 thế nào?

Ví dụ: 政府关心民众的生活。 (Zhèngfǔ guānxīn mínzhòng de shēnghuó.) nghĩa là: Chính phủ quan tâm đời sống dân chúng.

民众 thuộc cấp HSK mấy?

民众 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.