民意 đọc là mínyì, nghĩa là ý dân, dư luận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
民意
mínyì
ý dân, dư luận
danh từ

Ví dụ với 民意

这次调查想了解民意。
Zhè cì diàochá xiǎng liǎojiě mínyì.
Lần khảo sát này muốn tìm hiểu ý kiến của người dân.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 了解民意, 民意调查 (thăm dò dư luận), 尊重民意. Chỉ ý kiến chung của người dân về một vấn đề.

Cách viết 民意 (thứ tự nét)

民… nét
意… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 民意

ChữPinyinBộ thủSố nét
民mín民5
意yì心13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 民意

民意 tiếng Trung là gì?

民意 (mínyì) nghĩa là ý dân, dư luận (danh từ).

民意 đọc thế nào?

民意 đọc là mínyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 民意 thế nào?

Ví dụ: 这次调查想了解民意。 (Zhè cì diàochá xiǎng liǎojiě mínyì.) nghĩa là: Lần khảo sát này muốn tìm hiểu ý kiến của người dân.

民意 thuộc cấp HSK mấy?

民意 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet