农民工 đọc là nóngmíngōng, nghĩa là lao động nhập cư nông thôn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
农民工
nóngmíngōng
lao động nhập cư nông thôn
danh từ
Cách viết 农民工 (thứ tự nét)
农… nét
民… nét
工… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 农民工
农民工 tiếng Trung là gì?
农民工 (nóngmíngōng) nghĩa là lao động nhập cư nông thôn (danh từ).
农民工 đọc thế nào?
农民工 đọc là nóngmíngōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
农民工 thuộc cấp HSK mấy?
农民工 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet