民事 đọc là mínshì, nghĩa là dân sự. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
民事
mínshì
dân sự
tính từ
Ví dụ với 民事
这起民事纠纷已经由法院调解。
Zhè qǐ mínshì jiūfēn yǐjīng yóu fǎyuàn tiáojiě.
Vụ tranh chấp dân sự này đã được tòa án hòa giải.
学法律的学生要学习民事和商事方面的知识。
Xué fǎlǜ de xuésheng yào xuéxí mínshì hé shāngshì fāngmiàn de zhīshi.
Sinh viên luật phải học kiến thức về dân sự và thương mại.
Cách viết 民事 (thứ tự nét)
民… nét
事… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 民事
民事 tiếng Trung là gì?
民事 (mínshì) nghĩa là dân sự (tính từ).
民事 đọc thế nào?
民事 đọc là mínshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 民事 thế nào?
Ví dụ: 这起民事纠纷已经由法院调解。 (Zhè qǐ mínshì jiūfēn yǐjīng yóu fǎyuàn tiáojiě.) nghĩa là: Vụ tranh chấp dân sự này đã được tòa án hòa giải.
民事 thuộc cấp HSK mấy?
民事 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.