民歌 đọc là míngē, nghĩa là dân ca. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
民歌
míngē
dân ca
danh từ

Ví dụ với 民歌

这首民歌很好听。
Zhè shǒu míngē hěn hǎotīng.
Bài dân ca này rất hay.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 首, 支. Các vùng đều có dân ca riêng.

Cách viết 民歌 (thứ tự nét)

民… nét
歌… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 民歌

ChữPinyinBộ thủSố nét
民mín民5
歌gē欠14

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 民歌

民歌 tiếng Trung là gì?

民歌 (míngē) nghĩa là dân ca (danh từ).

民歌 đọc thế nào?

民歌 đọc là míngē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 民歌 thế nào?

Ví dụ: 这首民歌很好听。 (Zhè shǒu míngē hěn hǎotīng.) nghĩa là: Bài dân ca này rất hay.

民歌 thuộc cấp HSK mấy?

民歌 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet