公民 đọc là gōngmín, nghĩa là công dân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
公民
gōngmín
công dân
danh từ
Ví dụ với 公民
他是中国公民。
Tā shì Zhōngguó gōngmín.
Anh ấy là công dân Trung Quốc.
Cách viết 公民 (thứ tự nét)
公… nét
民… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 公民
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 公 | gōng | 八 | 4 |
| 民 | mín | 民 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 公民
公民 tiếng Trung là gì?
公民 (gōngmín) nghĩa là công dân (danh từ).
公民 đọc thế nào?
公民 đọc là gōngmín. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 公民 thế nào?
Ví dụ: 他是中国公民。 (Tā shì Zhōngguó gōngmín.) nghĩa là: Anh ấy là công dân Trung Quốc.
公民 thuộc cấp HSK mấy?
公民 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet