中华民族 đọc là Zhōnghuá Mínzú, nghĩa là dân tộc Trung Hoa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
中华民族
Zhōnghuá Mínzú
dân tộc Trung Hoa
cụm từ
Ví dụ với 中华民族
春节是中华民族的大节日。
Chūnjié shì Zhōnghuá Mínzú de dà jiérì.
Tết Xuân là ngày lễ lớn của dân tộc Trung Hoa.
Lưu ý khi dùng
Cách gọi chung cho các dân tộc ở Trung Quốc, gồm cả dân tộc Hán và các dân tộc thiểu số; khác 汉族 (dân tộc Hán).
Cách viết 中华民族 (thứ tự nét)
中… nét
华… nét
民… nét
族… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 中华民族
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 中 | zhōng | 丨 | 4 |
| 华 | huá | 十 | 6 |
| 民 | mín | 民 | 5 |
| 族 | zú | 方 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 中华民族
中华民族 tiếng Trung là gì?
中华民族 (Zhōnghuá Mínzú) nghĩa là dân tộc Trung Hoa (cụm từ).
中华民族 đọc thế nào?
中华民族 đọc là Zhōnghuá Mínzú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 中华民族 thế nào?
Ví dụ: 春节是中华民族的大节日。 (Chūnjié shì Zhōnghuá Mínzú de dà jiérì.) nghĩa là: Tết Xuân là ngày lễ lớn của dân tộc Trung Hoa.
中华民族 thuộc cấp HSK mấy?
中华民族 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet