民俗 đọc là mínsú, nghĩa là phong tục dân gian. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
民俗
mínsú
phong tục dân gian
Hán Việt: dân tục
danh từ
Ví dụ với 民俗
他研究中国民俗。
Tā yánjiū Zhōngguó mínsú.
Anh ấy nghiên cứu phong tục dân gian Trung Quốc.
这里有民俗博物馆。
Zhèlǐ yǒu mínsú bówùguǎn.
Ở đây có bảo tàng dân tục.
Cách viết 民俗 (thứ tự nét)
民… nét
俗… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 民俗
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 民 | mín | 民 | 5 |
| 俗 | sú | 亻 | 9 |
Hỏi nhanh về 民俗
民俗 tiếng Trung là gì?
民俗 (mínsú) nghĩa là phong tục dân gian (danh từ).
民俗 đọc thế nào?
民俗 đọc là mínsú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 民俗 thế nào?
Ví dụ: 他研究中国民俗。 (Tā yánjiū Zhōngguó mínsú.) nghĩa là: Anh ấy nghiên cứu phong tục dân gian Trung Quốc.
民俗 thuộc cấp HSK mấy?
民俗 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.