民办 đọc là mínbàn, nghĩa là dân lập. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
民办
mínbàn
dân lập
tính từ
Ví dụ với 民办
我孩子在一所民办小学上学。
Wǒ háizi zài yì suǒ mínbàn xiǎoxué shàngxué.
Con tôi học ở một trường tiểu học dân lập.
这家民办图书馆对所有市民免费开放。
Zhè jiā mínbàn túshūguǎn duì suǒyǒu shìmín miǎnfèi kāifàng.
Thư viện dân lập này mở cửa miễn phí cho toàn thể người dân.
Cách viết 民办 (thứ tự nét)
民… nét
办… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 民办
民办 tiếng Trung là gì?
民办 (mínbàn) nghĩa là dân lập (tính từ).
民办 đọc thế nào?
民办 đọc là mínbàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 民办 thế nào?
Ví dụ: 我孩子在一所民办小学上学。 (Wǒ háizi zài yì suǒ mínbàn xiǎoxué shàngxué.) nghĩa là: Con tôi học ở một trường tiểu học dân lập.
民办 thuộc cấp HSK mấy?
民办 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.