市民 đọc là shìmín, nghĩa là người dân thành phố. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
市民
shìmín
người dân thành phố
danh từ
Ví dụ với 市民
很多市民在公园里锻炼。
Hěn duō shìmín zài gōngyuán li duànliàn.
Nhiều người dân thành phố tập luyện trong công viên.
Lưu ý khi dùng
Người sống trong thành phố: 广大市民, 市民中心. Văn viết, tin tức; nông dân là 农民.
Cách viết 市民 (thứ tự nét)
市… nét
民… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 市民
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 市 | shì | 巾 | 5 |
| 民 | mín | 民 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 市民
市民 tiếng Trung là gì?
市民 (shìmín) nghĩa là người dân thành phố (danh từ).
市民 đọc thế nào?
市民 đọc là shìmín. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 市民 thế nào?
Ví dụ: 很多市民在公园里锻炼。 (Hěn duō shìmín zài gōngyuán li duànliàn.) nghĩa là: Nhiều người dân thành phố tập luyện trong công viên.
市民 thuộc cấp HSK mấy?
市民 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet