人民币 đọc là rénmínbì, nghĩa là nhân dân tệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
人民币
rénmínbì
nhân dân tệ
danh từ
Ví dụ với 人民币
这个多少人民币?
Zhège duōshao rénmínbì?
Cái này bao nhiêu nhân dân tệ?
Lưu ý khi dùng
Viết tắt RMB, ký hiệu ¥. Khẩu ngữ gọi đơn vị là 块 (kuài), văn viết là 元.
Cách viết 人民币 (thứ tự nét)
人… nét
民… nét
币… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 人民币
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 人 | rén | 人 | 2 |
| 民 | mín | 民 | 5 |
| 币 | bì | 巾 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 人民币
人民币 tiếng Trung là gì?
人民币 (rénmínbì) nghĩa là nhân dân tệ (danh từ).
人民币 đọc thế nào?
人民币 đọc là rénmínbì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 人民币 thế nào?
Ví dụ: 这个多少人民币? (Zhège duōshao rénmínbì?) nghĩa là: Cái này bao nhiêu nhân dân tệ?
人民币 thuộc cấp HSK mấy?
人民币 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet