品 đọc là pǐn, thuộc bộ 30 (口), gồm 9 nét.
品
pǐn
Bộ thủ 30 (口)9 nét
Phân rã chữ 品
⿱口⿰口口
Cách viết 品 (thứ tự nét)
品… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 品
- 品 pǐn – phẩm (hậu tố chỉ đồ vật, sản phẩm)
- 品 pǐn – nếm, thưởng thức
- 产品 chǎnpǐn – sản phẩm
- 人品 rénpǐn – phẩm chất con người
- 作品 zuòpǐn – tác phẩm
- 制品 zhìpǐn – chế phẩm, sản phẩm
- 品位 pǐnwèi – phẩm vị
- 品味 pǐnwèi – thưởng thức; gu
- 品尝 pǐncháng – nếm thử, thưởng thức
- 品德 pǐndé – phẩm đức
- 品牌 pǐnpái – thương hiệu
- 品种 pǐnzhǒng – giống, chủng loại
- 品行 pǐnxíng – phẩm hạnh
- 品质 pǐnzhì – chất lượng; phẩm chất
- 商品 shāngpǐn – hàng hóa
- 奖品 jiǎngpǐn – phần thưởng, giải thưởng
- 小品 xiǎopǐn – tiểu phẩm
- 废品 fèipǐn – phế phẩm
- 成品 chéngpǐn – thành phẩm
- 成品 chéngpǐn – thành phẩm
- 乳制品 rǔzhìpǐn – chế phẩm từ sữa
- 乳制品 rǔzhìpǐn – sản phẩm từ sữa
- 农产品 nóngchǎnpǐn – nông sản
- 日用品 rìyòngpǐn – đồ dùng hàng ngày
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)